なくして
Mô tả
Không có A thì B không hoặc sẽ không thể hoàn thành được.
Chia động từ
(A)N+なく+しては+B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
適切な道具なくしては良い仕事ができない。
両親の応援なくしてはあるキャリアが進められない。
苦労なくしては、一級受けません。
向上心なくしては、人生に意味がないだろう?
真面目な捜査なくして誰が犯人か分かれない。
Điểm chính
B là kết quả
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi