なくして

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なくして
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không có A thì B không hoặc sẽ không thể hoàn thành được.
Chia động từ
(A)N+なく+しては+B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
適切てきせつ道具どうぐなくして仕事しごとができない。
両親りょうしん応援おうえんなくしてはあるキャリアがめられない。
苦労くろうなくしては、一級いっきゅうけません。
向上心こうじょうしんなくしては、人生じんせい意味いみがないだろう?
真面目まじめ捜査そうさなくしてだれ犯人はんにんかれない。
Điểm chính
B là kết quả
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi