Loading0%

なければならない

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なければならない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Phải làm A

Chia động từ

(A)Vない->Vなければならない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
明日あした試験しけんがあるから徹夜てつやで勉強べんきょうしなければならない。
映画館えいがかんに入はいる前まえにチケットを買かわなければなりません。
お母かあさんは酔よっているので、私わたし一人ひとりで片付かたづけなければならない。
あなたはすぐに宿題しゅくだいをしなければならない。
あなたは、自分じぶんの家族かぞくを守まもらなければならない。

Điểm chính

Đây là mẫu câu biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. Câu này không mang ý nghĩa phủ định
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi