なかなか
Mô tả
Khó làm A
Chia động từ
なかなか + (A)V ない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この仕事がなかなか分からない。
準子さんってなかなか面白いですね。
このレストランはなかなか美味しいよね!
2級の JLPT試験は わたしにとって なかなか 合格しないな。
この本はなかなか読めない。
Điểm chính
Hành động A khó có thể hoàn thành
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi