ないまでも
Mô tả
Dù A không được làm
Chia động từ
(A)Vない +まで+も
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
仕事しないまでも、仕事している振りをした方が良い。
日本語を勉強しないまでも日本に住むことができる。
勉強しないまでも、試験を受けたほうが良い。
オリンピックの選手にはなれないまでも、県内ナンバーワンになりたい!
Điểm chính
Nhưng sẽ tốt hơn nếu A được làm
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi