ないことには

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ないことには
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Nếu bạn không A thì
Chia động từ
(A)Vない+ こと + に + は ~ (B)Vない (A)Adjな->Adで + ない + こと + に + は ~ (B)Vない (A)N + で + ない + こと + に + は ~ (B)Vない (A)Adjい->Adくない + こと + に + は ~ (B)Vない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
べてみないことにはおいしいかどうかからない!
まえのページをないことには、このページが理解りかいできない。
失敗しっぱいこわいです、やらないことには成功せいこうもできない。
まえおれは、今回こんかいのプロジェクトではくるま両輪りょうりんということだろう。仲良なかよくしないことにはうまかないよ。
ちゃんでみないことには美味おいいかどうかかりません。
Điểm chính
Nếu không làm việc A thì B vẫn cứ tiếp tục như vậyMẫu câu này thường được sử dụng trong văn nói
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi