Loading0%

ない方がよい

Cấp độ
Học viên
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ない方がよい
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Sẽ tốt hơn nếu không làm A

Chia động từ

V/N/Adj+ない[方「ほう」]がよい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
本当ほんとうに猫ねこが欲ほしいの?あなたのアパートは小ちいさいので飼かわない方ほうがいいよ。
あなたは野球やきゅうに興味きょうみが少すこしもないなら、試合しあいに行いかない方ほうがいいじゃない?
もうちょっと痩やせたいから、ビールをたくさん飲のまない方ほうがいいと思おもう。
彼女かのじょは今いま怒おこっているので話はなさない方ほうがいい。
そんなにお腹なかが痛いたければ、何なにも食たべない方ほうがいいよ!

Điểm chính

Dùng để khuyên nhủ , góp ý cho người nghe không nên làm gì
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi