~ないでください
Mô tả
Đừng làm…
Chia động từ
Vないでください
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私のノートに書かないでください。
ここで写真を撮らないでください。
試験中に話さないでください。
食べ物をワニに与えないでください。
教室の中で食べ物を食べないで下さい。
Điểm chính
Mẫu câu này dùng khi yêu cầu ai đó dừng làm một việc gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi