Loading0%

など

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
など
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Ví dụ như là…là…

Chia động từ

(A)N+など

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
2、4、6などは偶数ぐうすうです。
人ひとは洪水こうずいや火災かさいなどの災害さいがいを恐おそれる。
この店みせは食料品しょくりょうひん、例たとえばバター、チーズ、砂糖さとうなどを売うっている。
この映画えいがは作家さっかや芸術家げいじゅつかや音楽家おんがくかなどが作つくりました。
台所だいどころに鳥肉とりにくや豚肉ぶたにくなどの材料ざいりょうがある。

Điểm chính

N là một danh sách đồ vật, hoặc các số, dữ liệu…
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi