など
Mô tả
Ví dụ như là…là…
Chia động từ
(A)N+など
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
2、4、6などは偶数です。
人は洪水や火災などの災害を恐れる。
この店は食料品、例えばバター、チーズ、砂糖などを売っている。
この映画は作家や芸術家や音楽家などが作りました。
台所に鳥肉や豚肉などの材料がある。
Điểm chính
N là một danh sách đồ vật, hoặc các số, dữ liệu…
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi