Loading0%

など

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
など
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Cỡ như, đến như, chẳng hạn như..

Chia động từ

(A)List of items + など

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
2、4、6などは偶数ぐうすうです。
人ひとは洪水こうずいや火災かさいなどの災害さいがいを恐おそれる。
この店みせは食料品しょくりょうひん、例たとえばバター、チーズ、砂糖さとうなどを売うっている。
この映画えいがは作家さっかや芸術家げいじゅつかや音楽家おんがくかなどが作つくりました。
台所だいどころに鳥肉とりにくや豚肉ぶたにくなどの材料ざいりょうがある。

Điểm chính

Kết thúc sau khi nêu ra một danh sách, những thứ như A, điển hình như A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi