向け
Mô tả
Làm dành cho A, hướng về A
Chia động từ
(A)N + [向「む」]け + だ (A)N+ [向「む」]け + の + (B)N (A)N+ [向「む」]け + に + (B)V
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この教科書は外国人 学生 向けの物である。
この映画は大人向けであり、子供 向けではない。
この机は子供 向けに作られている。
その携帯は日本 向けだからアメリカで使用できません。
この電子辞書は日本人 向けだが日本語を勉強している外国 人にも便利です!
Điểm chính
[向「む」]けvà[向「む」]き có chút khác biệt[向「む」]けnhấn mạnh vào chủ thể hoặc mục đích của sự vật sự việc, cái gì đó tạo ra là dành cho chủ thể đó[向「む」]き có thể không phải mục đích ban đầu của chủ thể
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi