Loading0%

向け

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
向け
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Làm dành cho A, hướng về A

Chia động từ

(A)N + [向「む」]け + だ (A)N+ [向「む」]け + の + (B)N (A)N+ [向「む」]け + に + (B)V

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
この教科書きょうかしょは外国がいこく人じん 学生がくせい 向むけの物ものである。
この映画えいがは大人おとな向むけであり、子供こども 向むけではない。
この机つくえは子供こども 向むけに作つくられている。
その携帯けいたいは日本にほん 向むけだからアメリカで使用しようできません。
この電子でんし辞書じしょは日本人にほんじん 向むけだが日本語にほんごを勉強べんきょうしている外国がいこく 人じんにも便利べんりです!

Điểm chính

[向「む」]けvà[向「む」]き có chút khác biệt[向「む」]けnhấn mạnh vào chủ thể hoặc mục đích của sự vật sự việc, cái gì đó tạo ra là dành cho chủ thể đó[向「む」]き có thể không phải mục đích ban đầu của chủ thể
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi