Loading0%

もう

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
もう
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Đã làm gì

Chia động từ

もう+Vた

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
僕ぼくはもう食たべてきたから、僕ぼくの事ことのために待またないでね。
この本ほんをありがとうございますけど、もう買かった。
ごめんなさい、もう食たべました。でも飲のみ物もの買かってします。
私わたしは日本語にほんごを勉強べんきょうするもう終おわった。
もう起おきたよ。

Điểm chính

Diễn tả đã hoàn thành.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi