もしないで
Mô tả
Dù rằng không A
Chia động từ
(A)VStem + も + しないで
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
最近大学でたくさんプロジェクトがあるので毎日 楽しみもしないで勉強する。
考えもしないで、コーンフレークスにオレンジジュースを注いだ。
昨夜はよっばらってご飯も食べずにねてしまった。
水着をきもしないてプールに行く。
Điểm chính
Mẫu câu này nhấn mạnh vào hành động A không được làm
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi