もしも~なら
Mô tả
Nếu A..
Chia động từ
もしも + (A)VCasual + なら もしも + (A)N + なら もしも + (A)Adjい + なら
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
もしも今ケーキを食べるなら、夕ご飯を食べたくないになるでしょう。
もしも奨学金をもらうなら、喜んで大学に行く。
もしも毎日、日本語を勉強していってなら、すぐにペラペラになる。
もしも安いのなら買います。
もしも彼女の見解からは彼女の問題に臨むならなぜそんなに困難な事かと分かってくるでしょう。
Điểm chính
Mẫu câu giả định dùng để diễn đạt một sự việc nào đó xảy ra thì…
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi