もさることながら
Mô tả
Trong khi A thì B cũng
Chia động từ
(A)N+もさることながら+B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
乗馬の楽しみもさることながら、健康にもいいんだ。
彼は金持ちもさることながら、彼の親二人ともも俳優です。
彼女は美人で有名もさることながら、才能がある。
高校卒業もさることながら、海外 旅行に行った。
スペイン語ぺらぺらもさることながら、彼は日本語もうまいんですよ。
Điểm chính
B là yếu tố thứ 2 bổ sung vào
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi