Loading0%

もらう

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
もらう
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Nhận được

Chia động từ

(A)N~(B)N+に+(C)N+を+もらう

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
クリスマスに彼かれは弟おとうとから赤あかいセーターをもらった。
昨日きのう友達ともだちから手紙てがみをもらってうれしかった!
誕生日たんじょうびに時計とけいをもらいました。

Điểm chính

A nhận được C từ B.A là người được nhậnB là là người tặngC là tân ngữ, vật được tặng, cho
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi