もらう
Mô tả
Nhận được
Chia động từ
(A)N~(B)N+に+(C)N+を+もらう
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
クリスマスに彼は弟から赤いセーターをもらった。
昨日友達から手紙をもらってうれしかった!
誕生日に時計をもらいました。
Điểm chính
A nhận được C từ B.A là người được nhậnB là là người tặngC là tân ngữ, vật được tặng, cho
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi