ものを

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ものを
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Dù A
Chia động từ
(A)VCasual, past (た) + ものを + B (A)Adjい(た)+ もの + を + B (A)Adjな(た)+ もの + を + B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
わたしがあげたものを間違まちがっててられてしまった。
おうとおもったものを、もうれた。
あのとき、もっと経験けいけんさえあれば、あの事件じけんこまらなかったものを
今日きょうは速「はや」くかえるとったものを、もう十時「じゅうじ」ぎてまだかえってこない。
Điểm chính
B là kết quả không mong muốn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi