Loading0%

ものとする

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ものとする
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A được quyết định

Chia động từ

(A)VDict+もの+と+する

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
業務ぎょうむ提携ていけいは解散かいさんするものとする。
携帯けいたい契約けいやくを破やぶるものとします。
ノーベル賞しょうの授賞式じゅしょうしきは毎年まいとし12月がつ10日に行おこなうものとする。
英語えいご活動かつどうの公開こうかいを9月がつに開催かいさいする物賭ものとする。
両社りょうしゃが契約けいやくの条件じょうけんについて賛成さんせいする物賭ものとする。

Điểm chính

Mẫu câu này thường được sử dụng trong văn phong trang trọng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi