ものとする
Mô tả
A được quyết định
Chia động từ
(A)VDict+もの+と+する
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
業務提携は解散するものとする。
携帯契約を破るものとします。
ノーベル賞の授賞式は年12月10日に行うものとする。
英語活動の公開を9月に開催する物賭する。
両社が契約の条件について賛成する物賭する。
Điểm chính
Mẫu câu này thường được sử dụng trong văn phong trang trọng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi