Loading0%

ものなら

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ものなら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A không thể hoàn thành, nếu nó có thể thì B

Chia động từ

A + もの/もん + なら ~ (B)V たい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
暇ひまがもっとあるものなら、一所懸命いっしょけんめい勉強べんきょうしたい。
彼かれに会あえるものなら会あいたいが、今いまは無理むりだ。
世界せかいである全部ぜんぶのキャンヂーを食たべるものなら食たべたいわ!
スペイン語ごが話はなせるものなら、バーセロナで住すみたい。
旅行りょこうできるものなら、フィジを見みに行いきたい。

Điểm chính

Mẫu câu này thường thể hiện ước muốn của người nói
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi