ものなら
Mô tả
A không thể hoàn thành, nếu nó có thể thì B
Chia động từ
A + もの/もん + なら ~ (B)V たい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
暇がもっとあるものなら、一所懸命勉強したい。
彼に会えるものなら会いたいが、今は無理だ。
世界である全部のキャンヂーを食べるものなら食べたいわ!
スペイン語が話せるものなら、バーセロナで住みたい。
旅行できるものなら、フィジを見に行きたい。
Điểm chính
Mẫu câu này thường thể hiện ước muốn của người nói
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi