Loading0%

ものだ

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ものだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Dĩ nhiên A, đương nhiên, A được biết là

Chia động từ

(A)Adjな+ もの + だ/ではない (A)Adjい+ もの + だ/ではない (A)VDict+ もの + だ/ではない (A)Vない+ もの + だ/ではない (A)VCasual, past (た) + もの + だ/ではない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
外国がいこく 語ごを勉強べんきょうするのは難むずかしいものだ。
六本木ろっぽんぎでは流行りゅうこうするスタイルが多おおいものだ。
一度いちど 無なくなってしまった自然しぜんは、簡単かんたんに戻もどる物ものではない。
明日あした 何なにが起おこるか分わかった物ものではない。
その秘密ひみつをいつまでも隠かくして置おける物ものではない。

Điểm chính

Mẫu câu này thể hiện những sự hiểu biết nào đó là đương nhiên
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi