ものだ
Mô tả
Dĩ nhiên A, đương nhiên, A được biết là
Chia động từ
(A)Adjな+ もの + だ/ではない (A)Adjい+ もの + だ/ではない (A)VDict+ もの + だ/ではない (A)Vない+ もの + だ/ではない (A)VCasual, past (た) + もの + だ/ではない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
外国 語を勉強するのは難しいものだ。
六本木では流行するスタイルが多いものだ。
一度 無くなってしまった自然は、簡単に戻る物ではない。
明日 何が起こるか分かった物ではない。
その秘密をいつまでも隠して置ける物ではない。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện những sự hiểu biết nào đó là đương nhiên
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi