Loading0%

もの

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
もの
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vì A

Chia động từ

(A)VCasual + んだ + もの/もん (A)Adjい+ んだ + もの/もん (A)N+ なん + だ + もの/もん (A)Adj な+ん + だ + もの/もん

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
犬いぬと散歩さんぽできない、大雨おおあめが降ふっているもので
何故なぜ行いきたくないかって? 教おしえられないんだもん!
彼女かのじょにそんなに怒おこらせる理由りゆうじゃなくて知しらなかっただけだもん。
会議かいぎは行いかなくて、知しらなかったんだもの。
遅おくれてごめんね。ちょっと寝坊ねぼうしちゃったんだもん。

Điểm chính

Mẫu câu này thường được sử dụng bởi phụ nữ và trẻ em
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi