もの
Mô tả
Vì A
Chia động từ
(A)VCasual + んだ + もの/もん (A)Adjい+ んだ + もの/もん (A)N+ なん + だ + もの/もん (A)Adj な+ん + だ + もの/もん
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
犬と散歩できない、大雨が降っているもので
何故行きたくないかって? 教えられないんだもん!
彼女にそんなに怒らせる理由じゃなくて知らなかっただけだもん。
会議は行かなくて、知らなかったんだもの。
遅れてごめんね。ちょっと寝坊しちゃったんだもん。
Điểm chính
Mẫu câu này thường được sử dụng bởi phụ nữ và trẻ em
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi