も同然だ
Mô tả
Cũng giống như nói A, cũng tốt như A
Chia động từ
(A)VCasual + も + [同然「どうぜん」] + だ (A)N+ も + [同然「どうぜん」] + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼のスタイルが嫌いって彼自体が嫌いも同然でしょう
出来ない出来ないって言いっぱなしは自分に足かせを付けるも同然だ
君はいつも一生中がぜんぜん運河しなかった品にも出来なかったしを言っているけどけどだめ人間も同然だよね。
今年結婚してくれないと言わなければ、けっして結婚しないも当然だ。
今日 勉強しなければ、もう一生卒業 出来ないも同然だ。
Điểm chính
Mẫu câu này được sử dụng trong tình huống việc nói A là đúng hay chính xác
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi