見える

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
見える
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Có thể thấy, có thể nhìn ra rằng…
Chia động từ
(A)N+が+[見「み」]える (A)Vdict+こと+が+[見「み」]える
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あそこのあおいえますか?
なにないので電気でんきをつけてください。
二階にかい部屋へやまどから体育館たいいくかんえる
みなすわって、すわって、ずるいよ。YUIがないじゃん!
あたりにはだれもなかった。
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi