見える
Mô tả
Có thể thấy, có thể nhìn ra rằng…
Chia động từ
(A)N+が+[見「み」]える (A)Vdict+こと+が+[見「み」]える
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あそこの青い家が見えますか?
何も見えないので電気をつけてください。
二階の部屋の窓から体育館が見える。
皆、座って、座って、ずるいよ。YUIが見えないじゃん!
あたりにはだれも見えなかった。
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi