めったにない

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
めったにない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A rất hiếm, khó có thể A
Chia động từ
めったに+(A)V ない (A)N+は+めったに + ない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
テレビはうるさくて、めったに集中しゅうちゅうできない。
そのみせめったにたずねないよ。
わるいけれど、新聞しんぶんめったにまない。
このあたりで子供こどもめったにない
わたしめったにパンをべない。
Điểm chính
Diễn tả việc gì đó rất hiếm khi xảy ra, khó có thể xảy ra
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi