めったにない
Mô tả
A rất hiếm, khó có thể A
Chia động từ
めったに+(A)V ない (A)N+は+めったに + ない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
テレビはうるさくて、めったに集中できない。
その店をめったに訪ねないよ。
悪いけれど、新聞をめったに読まない。
この辺りで子供はめったにない。
私はめったにパンを食べない。
Điểm chính
Diễn tả việc gì đó rất hiếm khi xảy ra, khó có thể xảy ra
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi