めく
Mô tả
Dấu hiệu của A, có vẻ như
Chia động từ
(A)N+ めく (A)N+ めき (A)N+ めいて めいた + (A)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
互いに愛めいて目がしている
彼は話す時冗談めいた話をする。
冷たい、他人めいた言い方をやめて!
やめきに飛んだ。
黄色い葉が地面に落ち始めて、やはり秋めいてきたね。
Điểm chính
めいてvà めいたN cũng có thể được sử dụng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi