Loading0%

めく

Cấp độ
Học viên
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
めく
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Dấu hiệu của A, có vẻ như

Chia động từ

(A)N+ めく (A)N+ めき (A)N+ めいて めいた + (A)N

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
互たがいに愛あいめいて目めがしている
彼かれは話はなす時とき冗談じょうだんめいた話はなしをする。
冷つめたい、他人たにんめいた言いい方かたをやめて!
やめきに飛とんだ。
黄色きいろい葉はが地面じめんに落おち始はじめて、やはり秋あきめいてきたね。

Điểm chính

めいてvà めいたN cũng có thể được sử dụng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi