Loading0%

命令

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
命令
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Hãy làm A( mệnh lệnh)

Chia động từ

Godan verbs
む->め
す->せ
う->え
ぬ->ね
つ->て
ぶ->べ
く->け
ぐ->げ
る->れ Ichidan verbs
る->ろ する->しろ
くる->こい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
おい!静しずかにしろ!
さっさと部屋へやを片付かたづけろ!
授業じゅぎょうはもう始はじまった!急いそげ!
早はやく食くえ!そして、さっさと学校がっこうに行いけ!
教師きょうしが来きている。皆隠かくれろ!

Điểm chính

Sử dụng để bắt buộc, ra lệnh cho ai làm một điều gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi