全く~ない

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
全く~ない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không A( dù chỉ một ít, một chút)
Chia động từ
[全「まった」]く + (A)Vない [全「まった」]く + (A)N+ではない [全「まった」]く + (A)Adjな+ではない [全「まった」]く + (A)Adjい->Adjくない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
一日中いちにちじゅうコーヒーをんで、まったないよ。
一年間いちねんかんでそのだい勉強べんきょうされたが、まだまったわからない。
彼氏かれしわかれたのに、まったさびしくないんだよ。
ぼく先生せんせいまったきびしくない。
フランスまったはなせない。
Điểm chính
まったく và ぜんぜん có ý nghĩa tương tự nhau
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi