全く~ない
Mô tả
Không A( dù chỉ một ít, một chút)
Chia động từ
[全「まった」]く + (A)Vない [全「まった」]く + (A)N+ではない [全「まった」]く + (A)Adjな+ではない [全「まった」]く + (A)Adjい->Adjくない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
一日中コーヒーを飲んで、全く寝ないよ。
一年間でその題を勉強されたが、まだ全くわからない。
彼氏と別れたのに、全く寂しくないんだよ。
僕の先生は全く厳しくない。
フランス語は全く話せない。
Điểm chính
まったく và ぜんぜん có ý nghĩa tương tự nhau
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi