~ませんか
Mô tả
Bạn có thể…được không?
Chia động từ
~Vませんか。
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
一緒に京都へ行きませんか。
映画に行きませんか。
私の仕事を手伝ってくらませんか。。
砂糖を取ってくれませんか。
コンサートチケットを2枚手に入れたので、私と一緒に行きませんか。
Điểm chính
Khi yêu cầu hay hỏi ai đó lịch sự
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi