まみれ
Mô tả
Trùm lên A, bao phủ lên A, đầy A
Chia động từ
(A)N+ まみれ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼の言葉は毒まみれだ。
工業の中に何百の脂まみれな人が終日 働かれさせる。
豚が泥まみれになって歩いていた。
車の事故[現場「げんば]は血まみれだった。
涙まみれの彼女が私に助けを求めた。
Điểm chính
Tình huống mang ý nghĩa không tốt đẹpDanh từ A thường là những thứ như máu, mồ hôi, bụi bẩn...
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi