まま
Mô tả
Tình trạng của A vẫn không thay đổi
Chia động từ
(A)VCasual,(た)+まま (A)N+の+まま (A)Adjな+まま (A)Vない+まま
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
帽子を被ったままで食べないでね。
妹は制服を着たままで寝てしまいました。
いすはそのままにして置きなさい。
二つの問題が未解決のままであった。
学校に遅れるから、ゲームはそのままにして、早く行きなさい。
Điểm chính
Thể hiện tình trạng của người hoặc sự vật sự việc vẫn giữ nguyên mà không thay đổi.Diễn tả tình trạng không thay đổi, tiếp tục chuyện giống y như vậy
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi