Loading0%

まま

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
まま
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Tình trạng của A vẫn không thay đổi

Chia động từ

(A)VCasual,(た)+まま (A)N+の+まま (A)Adjな+まま (A)Vない+まま

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
帽子ぼうしを被かぶったままで食たべないでね。
妹いもうとは制服せいふくを着きたままで寝ねてしまいました。
いすはそのままにして置おきなさい。
二つふたつの問題もんだいが未解決みかいけつのままであった。
学校がっこうに遅おくれるから、ゲームはそのままにして、早はやく行いきなさい。

Điểm chính

Thể hiện tình trạng của người hoặc sự vật sự việc vẫn giữ nguyên mà không thay đổi.Diễn tả tình trạng không thay đổi, tiếp tục chuyện giống y như vậy
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi