捲る
Mô tả
Làm A nhiều, làm A liên tục
Chia động từ
(A)VStem + まくる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼女は携帯電話で話し捲る。
彼の事について話し捲るから、恋してるのが明らかだ。
健二はいつもデザートを食べまくるからあんなに太ってんだよ。
彼女の生爪を噛み切まくるから、ゆびはいつも痛いです
勉強しまくったら逆に頭に何も[入「はい」らなくなった。
Điểm chính
Mẫu câu này không mang sắc thái tốt hay xấu
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi