まじき
Mô tả
Không phù hợp cho A, A có thể hoặc nên được làm
Chia động từ
(A)N+である+まじき+(B)N (A)VDict+まじき+(B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
王様まじき行為を辞めていただけますでしょうか。市民の為に問題から逃げないでください。
大人であるまじき行為をやめなさいよ。
人を殺して肉を食べるなど,人間まじき行為だ。
犯罪を犯すのは公務員まじき行為だ。
Điểm chính
A là danh từ chỉ người
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi