Loading0%

まじき

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
まじき
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không phù hợp cho A, A có thể hoặc nên được làm

Chia động từ

(A)N+である+まじき+(B)N (A)VDict+まじき+(B)N

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
王様おうさままじき行為こういを辞やめていただけますでしょうか。市民しみんの為ために問題もんだいから逃にげないでください。
大人おとなであるまじき行為こういをやめなさいよ。
人ひとを殺ころして肉にくを食たべるなど,人間にんげんまじき行為こういだ。
犯罪はんざいを犯おかすのは公務員こうむいんまじき行為こういだ。

Điểm chính

A là danh từ chỉ người
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi