Loading0%

~前に

Cấp độ
Học viên
4
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~前に
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Trước khi ~

Chia động từ

Vる+前に、~ Nの+前に、~

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
運動うんどうし始はじめる前まえにストレッチをして下ください。
寝ねる前まえに、本ほんを読よみさす。
映画館えいがかんに入はいる前まえにチケットを買かわなければなりません。
ずっと前まえに、ミカンを食たべ過すぎて嫌きらいになった。

Điểm chính

Trường hợp của động từ: Mẫu câu này biểu thị rằng động tác ở động từ 2 xảy ra trước động tác ở động từ 1. Động từ 1 luôn ở thể nguyên dạng cho dù động từ 2 có ở thời quá khứ hoặc tương lai.Trường hợp của danh từ: Khi dùng [前「まえ」に] sau danh từ thì chúng ta phải thêm の vào ngay sau danh từ. Danh từ ở trước [前「まえ」に] là danh từ biểu thị hoặc ám chỉ động tác.Trường hợp lượng từ (khoảng thời gian) : Nếu là lượng từ (khoảng thời gian) thì không thêm の
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi