~前に
Mô tả
Trước khi ~
Chia động từ
Vる+前に、~ Nの+前に、~
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
運動し始める前にストレッチをして下さい。
寝る前に、本を読みさす。
映画館に入る前にチケットを買わなければなりません。
ずっと前に、ミカンを食べ過ぎて嫌いになった。
Điểm chính
Trường hợp của động từ: Mẫu câu này biểu thị rằng động tác ở động từ 2 xảy ra trước động tác ở động từ 1. Động từ 1 luôn ở thể nguyên dạng cho dù động từ 2 có ở thời quá khứ hoặc tương lai.Trường hợp của danh từ: Khi dùng [前「まえ」に] sau danh từ thì chúng ta phải thêm の vào ngay sau danh từ. Danh từ ở trước [前「まえ」に] là danh từ biểu thị hoặc ám chỉ động tác.Trường hợp lượng từ (khoảng thời gian) : Nếu là lượng từ (khoảng thời gian) thì không thêm の
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi