Loading0%

まだ

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
まだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vẫn chưa

Chia động từ

まだ+N+が+いる/ある まだ+Vて+いる

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
まだ寝ねていません。多分たぶん来週らいしゅう。
今いま1時じ午後ごごだ, そしてまだ起おきていません。
僕ぼくの仕事しごとはまだ終おわっていません。
まだ宿題しゅくだいをしていませんでしたか?

Điểm chính

Mẫu câu này dùng để biểu thị ý vẫn chưa làm điều gì đó.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi