まだ
Mô tả
Vẫn chưa
Chia động từ
まだ+N+が+いる/ある まだ+Vて+いる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
まだ寝ていません。多分来週。
今1時午後だ, そしてまだ起きていません。
僕の仕事はまだ終わっていません。
まだ宿題をしていませんでしたか?
Điểm chính
Mẫu câu này dùng để biểu thị ý vẫn chưa làm điều gì đó.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi