くせして
Mô tả
Dù A
Chia động từ
(A)N + の + くせして (A)Adjい->Ad くせして (A)Adjな+くせして (A)VCasual + くせして
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彩子は彼氏ができないくせして、いつも関係のアドバイスを言おうとしている。
彼は暇な癖して、あまり勉強しなかった
彼は答えを知っているきせに、教えてくれない。
東野さんは無罪癖して、死刑らしいよ。
漢字も読めなくせしていつも僕の能を批判している。
Điểm chính
Mẫu câu này thường sử dụng trong câu phàn nàn hoặc phê phán
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi