くせに
Mô tả
Dù A nhưng B…
Chia động từ
(A)VCasual + くせに + (B)Result (A)N+の + くせに (A)Adjな + くせに (A)Adjい + くせに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
姉は母に掃除を頼まれたくせに、私にさせた。
彼は一ヶ月前からバイトを始めたくせに、借りた御金を返していない。
あの女優は美女のくせに、まだ整形手術をしたがっている。
彼はお金持ちのくせに、いつも割り勘にしています。
大変がんばっていたくせに試験を落ちてしまった。
Điểm chính
Dù rằng A nhưng thật không may kết quả là B
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi