くれる
Mô tả
Đưa cái B cho A. A là bản thân mình hoặc bạn bè và người thân trong gia đình.
Chia động từ
(A)N+に+(B)N+を+くれる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
御願いだ!俺にチャンスをくれ。
おじはその時計をくれた。
ボートをくれないか。
アンは私にこのプレゼントをくれた。
Điểm chính
A là người nhận hành động, B là tân ngữ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi