くらいなら
Mô tả
Tôi thích làm B hơn A
Chia động từ
(A)+ くらい + なら + (B)+ の + 方 + が + [増「ま」]し + だ (A)Action + ぐらい + なら +(B)+ の + 方 + が + [増「ま」]し + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
君と付き合うくらいなら余生を独身としてすごすの方がましだ。
登山するくらいなら、ゴルフをする方がましだ。
サーカスに行くくらいなら、学校に行く方がましだ。
この仕事を後一年やるくらいなら無職のほうがましだ。
文化を勉強するくらいなら言語学を学んだ方が増しだ。
Điểm chính
A là hành động mang tính chất tiêu cực hoặc kết quả của hành động không mong muốn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi