くらいなら

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
くらいなら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Tôi thích làm B hơn A
Chia động từ
(A)+ くらい + なら + (B)+ の + 方 + が + [増「ま」]し + だ (A)Action + ぐらい + なら +(B)+ の + 方 + が + [増「ま」]し + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
きみくらいなら余生よせい独身どくしんとしてすごすのほうがましだ。
登山とざんするくらいなら、ゴルフをするほうがましだ。
サーカスにくらいなら学校がっこうほうがましだ。
この仕事しごとあと一年いちねんやるくらいなら無職むしょくのほうがましだ。
文化ぶんか勉強べんきょうするくらいなら言語学げんごがくまなんだほうしだ。
Điểm chính
A là hành động mang tính chất tiêu cực hoặc kết quả của hành động không mong muốn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi