下さる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
下さる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Tặng B cho A
Chia động từ
(A)N+に+(B)N+を+[下「くだ」]さる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かあさんはあたらしいペンをくださいました。
誕生日たんじょうび両親りょうしん炊飯器すいはんきくだった。
退職たいしょく時社長しゃちょうわたし時計とけいくだいました。
王女おうじょはあたしにメダルをくだいました。
Điểm chính
A là bản thân, bạn bè hoặc người thân trong gia đình, những người trong cùng một nhóm
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi