下さる
Mô tả
Tặng B cho A
Chia động từ
(A)N+に+(B)N+を+[下「くだ」]さる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
お母さんは新しいペンをくださいました。
誕生日で両親は炊飯器を下さった。
退職の時社長は私に時計を下さいました。
王女はあたしにメダルを下さいました。
Điểm chính
A là bản thân, bạn bè hoặc người thân trong gia đình, những người trong cùng một nhóm
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi