こととて

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
こととて
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vì A
Chia động từ
(A)N+の+こととて(A)VCasual+こととて(A)Vない- ない+ぬ+こととて
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
太郎たろうはばかのこととて非常識ひじょうしきなのは当然とうぜんだ。
子供こどもこととて政治学せいじがくわかるわけないでしょう。
熱帯ねったいくにこととてふゆでも全然ぜんぜん さむくならない。
経験けいけんなしの子供こどもこととて、どうぞゆるしてやってください。
かれ利益りえき駄目だめ計画けいかく投資とうししたこととて企業きぎょうつぶれた。
Điểm chính
Vì A nên B là không tránh được
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi