ことにする
Mô tả
Quyết định làm A, A là nguyên tắc là thói quen
Chia động từ
(A)Vdict+こと+にする (A)Vない+こと+にする
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
お母さんはまた大学へ勉強しに行くことにした。
健康のため、タバコを吸わないことにする。
あの人はあまり好きじゃないので話さないことにする。
結局、私はその映画を見に行かないことにした。
医者はすぐ手術することにした。
Điểm chính
Diễn tả sự quyết định, ý định về hành vi tương lai và được sử dụng cho ngôi thứ nhất.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi