ことにする

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことにする
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Quyết định làm A, A là nguyên tắc là thói quen
Chia động từ
(A)Vdict+こと+にする (A)Vない+こと+にする
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かあさんはまた大学だいがく勉強べんきょうしにことにした。
健康けんこうのため、タバコをわないことにする
あのひとはあまりきじゃないのではなさないことにする
結局けっきょくわたしはその映画えいがかないことにした。
医者いしゃはすぐ手術しゅじゅつすることにした。
Điểm chính
Diễn tả sự quyết định, ý định về hành vi tương lai và được sử dụng cho ngôi thứ nhất.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi