Loading0%

ことになっている

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことになっている
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Quy tắc là, quyết định là

Chia động từ

(A)VDict+ こと + と/に + なって + いる (A)V ない+ こと + と/に + なって + いる (A)Adjい+ こと + と/に + なって + いる

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
ここで野球やきゅうをしてはいけないことになっている。
5時じに駅えきで会あうことになっている。
明日あしたスミスさんの御宅おたくに伺うかがうことになっている。
この建物たてものから出でては行いけないことになっている。
この劇場げきじょうでは酒さけは飲のめないことになっている。

Điểm chính

Mẫu câu này diễn tả quy tắc hoặc việc gì đó đã được quyết định
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi