ことになる
Mô tả
Được quyết định rằng…
Chia động từ
(A)VDict+こと+になる (A)Vない+こと+に+なる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
去年彼と別れたが、もう一度付き合うことになりました。
昨日の会議で、パーティが21日に行われることになりました。
俺達、毎年夏は徳島の「おど」りに参加することになってるんだ。
来年にメキシコへ旅行する事になります。
Điểm chính
Được quyết định, được sắp xếp bởi một người khác hoặc bởi cả một tập thểDùng khi sự việc đã được quyết định sắp xếp rồi.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi