Loading0%

ことになる

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことになる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Được quyết định rằng…

Chia động từ

(A)VDict+こと+になる (A)Vない+こと+に+なる

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
去年きょねん彼かれと別わかれたが、もう一度いちど付つき合あうことになりました。
昨日きのうの会議かいぎで、パーティが21日に行おこなわれることになりました。
俺達おれたち、毎年まいねん夏なつは徳島とくしまの「おど」りに参加さんかすることになってるんだ。
来年らいねんにメキシコへ旅行りょこうする事ことになります。

Điểm chính

Được quyết định, được sắp xếp bởi một người khác hoặc bởi cả một tập thểDùng khi sự việc đã được quyết định sắp xếp rồi.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi