Loading0%

ことなしには

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことなしには
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không làm A thì sẽ B

Chia động từ

(A)VDict+こと+なし+に+は+(B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
聞きくことなしには理解りかいできない。
言語げんごを学まなぶのはが熱心ねっしんに働はたらくことなしにが出来できない。
勉強べんきょうすることなしに、合格ごうかくありません。
運動うんどうしたり、健康的けんこうてきに食たべたりすることなしには、体重たいじゅうを落おとすって無理むりですよ。
コーヒーを飲のむことなしに勉強べんきょうは大変たいへん。

Điểm chính

B là kết quả thường miêu tả việc gì đó khó có thể hoàn thiện
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi