ことなしには
Mô tả
Không làm A thì sẽ B
Chia động từ
(A)VDict+こと+なし+に+は+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
聞くことなしには理解できない。
言語を学ぶのはが熱心に働くことなしにが出来ない。
勉強することなしに、合格ありません。
運動したり、健康的に食べたりすることなしには、体重を落すって無理ですよ。
コーヒーを飲むことなしに勉強は大変。
Điểm chính
B là kết quả thường miêu tả việc gì đó khó có thể hoàn thiện
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi