Loading0%

ことなく

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことなく
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không làm A mà

Chia động từ

(A)VDict+ こと + なく

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
友達ともだちの作つくることは難むずかしいがあきらめることなく頑張がんばりたいと思おもう。
セーターを縫ぬうのをやめることなく、一番いちばん 好すきなテレビ番組ばんぐみを見みた。
別べつな山やまを登のぼる事ことなく富士山ふじさんを登のぼるのは大変たいへんでしょうね!
その政治家せいじかは質問しつもんに答こたえることなく30分ぷんも話はなし続つづけた。
借金しゃっきんを取とれることなくこの会社かいしゃを作つくって設もうけた。

Điểm chính

Thể hiện sự nhấn mạnh của người nói
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi