Loading0%

ことか

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことか
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Thật là A..

Chia động từ

(A)VCasual, past (た)+こと+か (A)Vて+いる + こと + か (A)Adjい + こと + か (A)Adjな/だった + こと + か (A)N+である/だった + こと + か

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
どこにいるだろう?何なん時間じかん待またせていることか。
そのライブのチケットを取とれたらどんなにうれしいことか。
何度なんども彼女かのじょと話はなそうとしたことか。でも、緊張きんちょうの余あまり何なにも言いえなかった。
この花はなは何なんときれいな事ことか。
その部屋へやは何なんて寒さむかった事ことか。

Điểm chính

Câu cảm thán
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi