ことはない
Mô tả
A là không cần thiết
Chia động từ
(A)Vdict + ことはない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
いいえ、謝ることはないよ。
明日は修学旅行の準備をするから、旅行するつもりのない人は来ることはない。
家で働くので通う事はない。
明日のパーティーに何も持って来る 事はない。
明日、休みだので来ることはない。
Điểm chính
A là không cần thiết, không làm A cũng không sao
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi