ことは~が
Mô tả
Dù rằng A đúng nhưng C
Chia động từ
(A)VDict+ことは+(B)VDict+が+(C) (A)Adjな->Adjこと+ は+(B)Same Adj+が+(C) (A)Adjい+こと+は+(B)Same Adj+が+(C)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
寒いことは寒いが、駅前に待っている女子高生たちは皆スカートをはいている。
太陽が出ることは出るが雨が降っています。
きれいなことはきれいが値段が高すぎるよ。
このバーはいいことがいいが高すぎていきたくない。
食べることは食べるが、あまり美味しくない。
Điểm chính
C mang ý nghĩa ngược lại với suy nghĩ ban đầu A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi