Loading0%

ことは~が

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことは~が
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Dù rằng A đúng nhưng C

Chia động từ

(A)VDict+ことは+(B)VDict+が+(C) (A)Adjな->Adjこと+ は+(B)Same Adj+が+(C) (A)Adjい+こと+は+(B)Same Adj+が+(C)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
寒さむいことは寒さむいが、駅前えきまえに待まっている女子じょし高生こうせいたちは皆みなスカートをはいている。
太陽たいようが出でることは出でるが雨あめが降ふっています。
きれいなことはきれいが値段ねだんが高たかすぎるよ。
このバーはいいことがいいが高たかすぎていきたくない。
食たべることは食たべるが、あまり美味おいしくない。

Điểm chính

C mang ý nghĩa ngược lại với suy nghĩ ban đầu A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi