Loading0%

事ができる

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
事ができる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Có thể làm A…

Chia động từ

(A)VDict+[事「こと」]ができる (A)N+ができる

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
子供こどもの時とき、上手じょうずに歌うたう事ことができたけれど、声こえがだんだん変かわってきて、今全然ぜんぜん歌うたえません。
君きみは日本語にほんごで話はなす事ことができますか?
あなたは、泳およいで川かわを渡わたる事ことができます。
あなたのおかげで、私わたしは早はやく終おえる事ことができました。
100メートルを12秒びょう以内いないで走はしる事ことができます。

Điểm chính

Mẫu câu này thể hiện khả năng có thể làm được việc gì…
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi