ことがある
Mô tả
Có khi, thỉnh thoảng
Chia động từ
(A)VDict+こと+がある
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼は頭がいいけど、間違うこともあるでしょう。
その二人は仲がとてもよいが、大喧嘩することがある。
太郎は、宿題を忘れてくる事がある。
漫画を読む事がありますか?」
沖縄でも雪が降る事がありますか?
Điểm chính
Diễn tả sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi