Loading0%

ことがある

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことがある
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Có khi, thỉnh thoảng

Chia động từ

(A)VDict+こと+がある

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼かれは頭あたまがいいけど、間違まちがうこともあるでしょう。
その二人ふたりは仲なかがとてもよいが、大喧嘩おおげんかすることがある。
太郎たろうは、宿題しゅくだいを忘わすれてくる事ことがある。
漫画まんがを読よむ事ことがありますか?」
沖縄おきなわでも雪ゆきが降ふる事ことがありますか?

Điểm chính

Diễn tả sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi