ことがある

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことがある
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Có khi, thỉnh thoảng
Chia động từ
(A)VDict+こと+がある
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かれあたまがいいけど、間違まちがこともあるでしょう。
その二人ふたりなかがとてもよいが、大喧嘩おおげんかすることがある
太郎たろうは、宿題しゅくだいわすれてくることがある
漫画まんがことがありますか?」
沖縄おきなわでもゆきことがありますか?
Điểm chính
Diễn tả sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi