ことだから
Mô tả
Đưa ra một tính cách rất điển hình của A
Chia động từ
(A)N+ の + こと + だ + から
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ギターを弾く事が大好きな彼のことだから、タブ黼を読めるだろう。
母の事だから、簡単に説得出来ると思うなよ。
何言っても聞かないタイプだから。無視で良いよ。
猫のことだからもちろん肉が好き。
Điểm chính
Khi sử dụng mẫu câu ことだから nó có ý nghĩa đưa ra một tính cách, tính chất rất điển hình của A, có thể dùng cho cả người và vật
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi